tiền tuyến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch: Chỉ vùng địa lý hoặc tuyến phòng thủ ở phía trước, nơi diễn ra các cuộc giao tranh trực tiếp với quân địch trong chiến tranh.
- Nơi diễn ra các hoạt động quyết liệt, trọng điểm: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ vị trí, lĩnh vực hoặc mặt trận then chốt, nơi diễn ra những hoạt động căng thẳng và quan trọng nhất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu ở tiền tuyến.
- Thanh niên hăng hái lên đường ra tiền tuyến.
- Mọi nguồn lực của hậu phương đều dồn cho tiền tuyến.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ra tiền tuyến": Lên đường hoặc được điều động đến khu vực trực tiếp chiến đấu.
- Sau khi nhập ngũ, anh ấy đã tình nguyện ra tiền tuyến.
- "phục vụ tiền tuyến": Cung cấp mọi sự hỗ trợ, chi viện từ hậu phương cho tuyến đầu chiến đấu.
- Công việc của chúng tôi ở hậu phương là phục vụ tiền tuyến một cách tốt nhất.
- "tin từ tiền tuyến": Thông tin, tin tức được truyền về từ khu vực chiến sự.
- Tin từ tiền tuyến luôn được mọi người theo dõi với sự lo lắng và mong chờ.
Biến thể và từ liên quan
- Hậu phương (danh từ): Vùng đất đằng sau chiến tuyến, nơi cung cấp nhân lực, vật lực cho tiền tuyến. Đây là từ thường được dùng đối lập với "tiền tuyến".
- Chiến trường (danh từ): Nơi diễn ra chiến sự, có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả tiền tuyến.
- Tuyến đầu (danh từ): Có thể dùng với nghĩa tương tự "tiền tuyến", chỉ vị trí xung kích, đi đầu trong một lĩnh vực nào đó (như y tế, nghiên cứu...).
Từ đồng nghĩa
- Tuyến lửa: (Văn chương) Chỉ nơi chiến sự ác liệt.
- Mặt trận: Chỉ khu vực có chiến sự; cũng dùng để chỉ một lĩnh vực hoạt động quan trọng.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Tiền tuyến anh dũng, hậu phương tận tụy": Thành ngữ ca ngợi tinh thần chiến đấu ngoài mặt trận và sự cống hiến hết mình ở hậu phương.
- "Tiền tuyến và hậu phương": Cụm từ chỉ hai bộ phận gắn bó mật thiết, hỗ trợ lẫn nhau trong sự nghiệp chung, thường dùng trong bối cảnh chiến tranh hoặc các chiến dịch lớn.
- dt. Tuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch: ra tiền tuyến đánh giặc phục vụ tiền tuyến.